Mọi người ơi em cần gấp mọi người có thể tổng hợp giúp em tất cả các cấu trúc tiếng anh 7 từ cơ bản đến nâng cao trong phạm vi từ unit1 đến unit 3 đc ko ạ em đang cần gấp pleaseee!
NHANH NHẤT EM CHO 5SAO Ạ
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
The students were carefully prepared for the final exam.
He received recognition as a good teacher after working hard for a long time.
Cuối cùng, ta lại gặp nhau
Những mảnh ký ức xưa cũ chợt ùa về
Giờ là lúc em hãy dùng con dao găm ấy, tung nhát đâm chí mạng
Ôi, lòng ta sao bỗng trở nên mịt mờ, nhòa lệ
Làm sao một kẻ quái đản như ta có thể cảm nhận được hơi ấm tình yêu của em lúc này?
Ôi, ta vẫn
Nhớ về những ngày tháng ấy
Khi đôi tay ta đan chặt lấy tay em
Ta cùng bước giữa dòng người, làm tròn bổn phận của mình
Nhưng, quá khứ ấy đã lùi xa
Em cũng đã rời xa
Và cả ta cũng chẳng còn là chính mình nữa
Ta đã lạc lối trong vòng xoáy hận thù bất tận của bản thân
#google dịch
Cuối cùng, ta lại gặp nhau
Những mảnh ký ức xưa cũ chợt ùa về
Giờ là lúc em hãy dùng con dao găm ấy, tung nhát đâm chí mạng
Ôi, lòng ta sao bỗng trở nên mịt mờ, nhòa lệ
Làm sao một kẻ quái đản như ta có thể cảm nhận được hơi ấm tình yêu của em lúc này?
Ôi, ta vẫn
Nhớ về những ngày tháng ấy
Khi đôi tay ta đan chặt lấy tay em
Ta cùng bước giữa dòng người, làm tròn bổn phận của mình
Nhưng, quá khứ ấy đã lùi xa
Em cũng đã rời xa
Và cả ta cũng chẳng còn là chính mình nữa
Ta đã lạc lối trong vòng xoáy hận thù bất tận của bản thân
Gọi ba công tắc là x, y, z.
Bật x một lúc rồi tắt. Sau đó bật y và giữ nguyên, còn z để tắt.
Khi vào phòng:
-Bóng đang sáng → công tắc y.
-Bóng tắt nhưng còn nóng → công tắc x.
-Bóng tắt và nguội → công tắc z.
\(\frac53\).(8\(^{x+2}\) - \(\frac35\).8\(^{x}\)) = \(\frac53\).8\(^{11}\) - \(\frac35\).8\(^9\)
8\(^{x}\).(\(\frac53\) .8\(^2\) - 1) = 8\(^9\) .(\(\frac53\).8\(^2\) - 1)
8\(^{x}\) = 8\(^9\)
\(x\) = 9
Vậy \(x\) = 9
“Bản kiểm điểm” trong trường hợp vi phạm an toàn giao thông là một tờ giấy học sinh tự viết để:
+)Nêu rõ mình đã vi phạm lỗi gì, khi nào
+)Nhận lỗi và trình bày nguyên nhân
+)Thể hiện rằng mình hiểu hành vi đó là sai
+)Cam kết sẽ chấp hành luật giao thông và không tái phạm
Việc nhà trường yêu cầu viết bản kiểm điểm khi học sinh vi phạm giao thông là khá phổ biến.
Em đồng tình với nhận định trên. Vì việc học không chỉ diễn ra trong trường lớp hay qua sách vở mà còn diễn ra trong chính cuộc sống hằng ngày. Những trải nghiệm thực tế giúp mỗi người vận dụng kiến thức đã học, rút ra bài học và hình thành thêm nhiều kĩ năng, kinh nghiệm sống
unit 1 : hobbies
→ I enjoy reading books.
→ She likes playing badminton.
→ I like to read books.
→ I prefer reading books to watching TV.
→ I prefer tea to coffee.
→ I like playing badminton.
→ My hobby is collecting stamps.
→ I started it two years ago.
→ I do it every day.
→ I/You/We/They + V
→ He/She/It + V-s/es
→ S + don't/doesn't + V
→ Do/Does + S + V?
→ always, usually, often, sometimes, rarely, never
→ S + trạng từ + V
→ I usually play badminton.
→ S + be + trạng từ
→ She is always happy.
→ V + ...
→ Drink more water.
→ Don't + V
→ Don't eat too much fast food.
→ S + should + V
→ You should eat more vegetables.
→ S + shouldn't + V
→ You shouldn't stay up late.
→ Sao con không đi ngủ sớm?
→ Hãy chơi thể thao.
→ Bạn nên đi khám bác sĩ.
→ có/có + a/an + bệnh
→ tôi bị đau đầu.
→ Cô ấy bị đau răng.
→ tôi bị đau đầu.
→ tôi bị đau họng.
→ tôi cảm thấy mệt mỏi.
→ ăn nhiều rau hơn
→ eat less sugar
→ S + V2/V-ed
→ We visited an old people's home yesterday.
→ S + didn't + V
→ I didn't visit the museum.
→ Did + S + V?
→ Did you help them?
→ Tôi/Anh/Cô/Nó + là
→ Bạn/Chúng ta/Họ + đã là
→ wasn't / weren't
→ Was/Were + S + ...?
→ yesterday
→ last night/week/month/year
→ ago
→ in + năm trong quá khứ
→ play → played
→ visit → visited
→ help → helped
→ đi → đi
→ đã → →
làm →
→ thấy → thấy
→ ăn → ăn
→ làm → làm
→ cho → cho
→ nhận → lấy
→ đến → đến
→ mua → mua
→ I stayed home because I was sick.
→ I was sick, so I stayed home.
→ Dù mệt mỏi, tôi vẫn giúp đỡ người khác.
→ I was tired, but I helped other people.
→ Túi quá nặng để mang theo.
→ Ngài đủ mạnh để nâng chiếc hộp.
→ Tôi mất 30 phút đi bộ đến trường.
→ tôi dành hai tiếng để đọc sách.
→ tôi muốn tham gia dự án cộng đồng.
→ Bạn có muốn giúp chúng tôi không?
→ S + be + adj-er + than + S
→ Tom is taller than John.
→ S + be + more + adj + than + S
→ This book is more interesting than that book.
→ good → better
→ bad → worse
→ many/much → more
→ little → less
→ far → farther/further